sản sinh

Học thuật
Thân thiện
sản sinh

Nhà máy thủy điện sản sinh ra điện từ dòng nước.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Sinh ra, tạo ra: Chỉ hành động làm cho một cái đó mới xuất hiện, hình thành từ những yếu tố, điều kiện hoặc quá trình nhất định. Thường dùng cho các sản phẩm trừu tượng như năng lượng, ý tưởng, hoặc các hiện tượng tự nhiên, xã hội.
    • Làm phát sinh, đem lại: Chỉ việc tạo ra một kết quả, một hệ quả, hoặc một thực thể mới.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Quá trình quang hợp của cây xanh sản sinh ra khí oxy.
    • Những mâu thuẫn không được giải quyết có thể sản sinh thêm nhiều vấn đề phức tạp.
    • Một môi trường học thuật tự do sẽ sản sinh ra nhiều phát minh giá trị.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "sản sinh ra": Cụm động từ thường dùng, nhấn mạnh kết quả được tạo ra.
    • Nhà máy thủy điện này sản sinh ra một lượng điện năng khổng lồ.
  • " khả năng sản sinh": Diễn tả tiềm năng, năng lực tạo ra.
    • Loại vi khuẩn này khả năng sản sinh chất kháng sinh tự nhiên.
Biến thể từ gần giống
  • Sản xuất (động từ): Tạo ra hàng hóa, sản phẩm vật chất với số lượng lớn, thường trong công nghiệp hoặc nông nghiệp. ("sản xuất ô tô", "sản xuất lúa gạo").
  • Sinh ra (động từ): Nghĩa rộng hơn, có thể chỉ việc đẻ ra (sinh con) hoặc tạo ra, xuất hiện (vấn đề sinh ra từ nguyên nhân nào đó).
  • Tạo ra (động từ): Nghĩa khái quát, chỉ hành động làm cho cái đó hình thành.
  • Phát sinh (động từ): Thường dùng cho những việc, vấn đề nảy sinh một cách (không mong muốn) từ một tình huống nào đó. ("phát sinh chi phí", "phát sinh tranh cãi").
Từ đồng nghĩa
  • Sinh sản: Thường dùng cho sinh vật trong việc tạo ra thế hệ mới.
  • Sản xuất: Tạo ra của cải vật chất.
  • Tạo thành: Làm nên, hình thành nên.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Sản sinh ra: (Đã giải thíchmục trên).
Thành ngữ liên quan
sản sinh

Nhà máy thủy điện sản sinh ra điện từ dòng nước.

  1. đg. Sinh ra, tạo ra. Sản sinh ra năng lượng.